XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại dudoanxs.
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 16-10-2024
Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 66 | 19 | 97 |
G.7 GIẢI 7 | 511 | 584 | 823 |
G.6 GIẢI 6 |
7314 3348 8852 |
0955 8215 6229 |
8261 7602 4778 |
G.5 GIẢI 5 | 3052 | 4075 | 9714 |
G.4 GIẢI 4 |
48105 41199 35358 46832 90985 82291 62994 |
18245 38274 87112 64095 56281 98187 09397 |
40328 19830 86096 37446 16629 78958 57833 |
G.3 GIẢI 3 |
81092 56541 |
03130 62484 |
45272 35929 |
G.2 GIẢI 2 | 16273 | 70518 | 42698 |
G.1 GIẢI 1 | 14621 | 33411 | 13109 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 551554 | 190561 | 377467 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
0 | 5 | 9, 2 | |
1 | 4, 1 | 1, 8, 2, 5, 9 | 4 |
2 | 1 | 9 | 9, 8, 3 |
3 | 2 | 0 | 0, 3 |
4 | 1, 8 | 5 | 6 |
5 | 4, 8, 2 | 5 | 8 |
6 | 6 | 1 | 7, 1 |
7 | 3 | 4, 5 | 2, 8 |
8 | 5 | 4, 1, 7 | |
9 | 2, 9, 1, 4 | 5, 7 | 8, 6, 7 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 15-10-2024
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 04 | 59 | 43 |
G.7 GIẢI 7 | 276 | 980 | 695 |
G.6 GIẢI 6 |
1283 6984 1080 |
4723 5908 8008 |
9843 6055 0241 |
G.5 GIẢI 5 | 2736 | 6181 | 4842 |
G.4 GIẢI 4 |
50329 34103 76879 51991 50687 37546 46112 |
64960 76863 40162 33625 45180 32925 50068 |
89415 56978 34253 91256 75073 08460 87815 |
G.3 GIẢI 3 |
63116 70460 |
67725 91297 |
46437 22534 |
G.2 GIẢI 2 | 89504 | 19432 | 49321 |
G.1 GIẢI 1 | 34131 | 16589 | 96964 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 283035 | 449286 | 785015 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 4, 3 | 8 | |
1 | 6, 2 | 5 | |
2 | 9 | 5, 3 | 1 |
3 | 5, 1, 6 | 2 | 7, 4 |
4 | 6 | 2, 3, 1 | |
5 | 9 | 3, 6, 5 | |
6 | 0 | 0, 3, 2, 8 | 4, 0 |
7 | 9, 6 | 8, 3 | |
8 | 7, 3, 4, 0 | 6, 9, 0, 1 | |
9 | 1 | 7 | 5 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 14-10-2024
Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 29 | 65 | 90 |
G.7 GIẢI 7 | 134 | 371 | 708 |
G.6 GIẢI 6 |
1596 7597 4076 |
7594 1737 0875 |
8406 6106 9096 |
G.5 GIẢI 5 | 6194 | 8101 | 9930 |
G.4 GIẢI 4 |
88499 70256 39475 73142 61608 19556 04710 |
31683 41680 46660 46345 78395 07701 32918 |
77415 96983 97324 58352 71779 36854 51632 |
G.3 GIẢI 3 |
23867 68504 |
73446 26265 |
41004 33462 |
G.2 GIẢI 2 | 63283 | 53367 | 86426 |
G.1 GIẢI 1 | 87285 | 55349 | 78226 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 111170 | 902602 | 782537 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
0 | 4, 8 | 2, 1 | 4, 6, 8 |
1 | 0 | 8 | 5 |
2 | 9 | 6, 4 | |
3 | 4 | 7 | 7, 2, 0 |
4 | 2 | 9, 6, 5 | |
5 | 6 | 2, 4 | |
6 | 7 | 7, 5, 0 | 2 |
7 | 0, 5, 6 | 5, 1 | 9 |
8 | 5, 3 | 3, 0 | 3 |
9 | 9, 4, 6, 7 | 5, 4 | 6, 0 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 13-10-2024
Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 12 | 34 | 90 |
G.7 GIẢI 7 | 344 | 183 | 956 |
G.6 GIẢI 6 |
8820 4942 4216 |
0091 4321 7960 |
4780 3160 7132 |
G.5 GIẢI 5 | 5430 | 7606 | 2250 |
G.4 GIẢI 4 |
12184 87498 05938 86849 98959 67999 64175 |
47595 47859 02958 22556 86563 14660 68117 |
86854 73516 39925 73118 88966 24142 33592 |
G.3 GIẢI 3 |
66563 93919 |
06012 68666 |
03468 48928 |
G.2 GIẢI 2 | 36051 | 38085 | 54685 |
G.1 GIẢI 1 | 20017 | 21688 | 77996 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 061586 | 757785 | 474036 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
0 | 6 | ||
1 | 7, 9, 6, 2 | 2, 7 | 6, 8 |
2 | 0 | 1 | 8, 5 |
3 | 8, 0 | 4 | 6, 2 |
4 | 9, 2, 4 | 2 | |
5 | 1, 9 | 9, 8, 6 | 4, 0, 6 |
6 | 3 | 6, 3, 0 | 8, 6, 0 |
7 | 5 | ||
8 | 6, 4 | 5, 8, 3 | 5, 0 |
9 | 8, 9 | 5, 1 | 6, 2, 0 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 12-10-2024
Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
---|---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 63 | 83 | 36 | 89 |
G.7 GIẢI 7 | 592 | 907 | 439 | 884 |
G.6 GIẢI 6 |
6452 6714 0917 |
3721 5582 9798 |
4978 9790 3653 |
7623 1552 6154 |
G.5 GIẢI 5 | 8141 | 0100 | 6424 | 7575 |
G.4 GIẢI 4 |
31814 64309 68127 94551 87974 89196 88588 |
91405 78944 75505 60506 88583 62188 98566 |
09273 32525 79308 54696 41917 06170 86069 |
55257 13733 43136 37629 25950 74256 13624 |
G.3 GIẢI 3 |
78441 81577 |
71193 28798 |
72092 16885 |
70816 13536 |
G.2 GIẢI 2 | 97039 | 29101 | 57533 | 53055 |
G.1 GIẢI 1 | 97440 | 16141 | 87043 | 53933 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 876081 | 263401 | 243006 | 261289 |
Thống kê đầu đuôi | ||||
---|---|---|---|---|
Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
0 | 9 | 1, 5, 6, 0, 7 | 6, 8 | |
1 | 4, 7 | 7 | 6 | |
2 | 7 | 1 | 5, 4 | 9, 4, 3 |
3 | 9 | 3, 9, 6 | 3, 6 | |
4 | 0, 1 | 1, 4 | 3 | |
5 | 1, 2 | 3 | 5, 7, 0, 6, 2, 4 | |
6 | 3 | 6 | 9 | |
7 | 7, 4 | 3, 0, 8 | 5 | |
8 | 1, 8 | 3, 8, 2 | 5 | 9, 4 |
9 | 6, 2 | 3, 8 | 2, 6, 0 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.

Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại dudoanxs còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.