XSMN Thu 7 – XSMN T7 – Xổ số miền Nam Thứ 7 hàng tuần được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ với các đài: Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước và Hậu Giang tại dudoanxs cho kết quả nhanh và chính xác nhất!
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 28-3-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 61 | 93 | 55 | 70 |
| G.7 GIẢI 7 | 740 | 009 | 688 | 919 |
| G.6 GIẢI 6 |
9841 7911 7232 |
0018 5905 6740 |
8334 1160 8380 |
8234 4886 6886 |
| G.5 GIẢI 5 | 2858 | 9027 | 5639 | 2489 |
| G.4 GIẢI 4 |
66314 85208 34551 03793 92303 44172 42207 |
22760 97136 07580 85728 90388 94203 73240 |
30061 87439 55103 93812 44822 22484 36545 |
32406 48925 34495 82323 85203 11728 98309 |
| G.3 GIẢI 3 |
31224 32016 |
44048 03341 |
10241 26616 |
69650 67657 |
| G.2 GIẢI 2 | 02798 | 90415 | 06069 | 99558 |
| G.1 GIẢI 1 | 54338 | 47282 | 12029 | 05092 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 802879 | 988358 | 514346 | 988402 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 8, 3, 7 | 3, 5, 9 | 3 | 2, 6, 3, 9 |
| 1 | 6, 4, 1 | 5, 8 | 6, 2 | 9 |
| 2 | 4 | 8, 7 | 9, 2 | 5, 3, 8 |
| 3 | 8, 2 | 6 | 9, 4 | 4 |
| 4 | 1, 0 | 8, 1, 0 | 6, 1, 5 | |
| 5 | 1, 8 | 8 | 5 | 8, 0, 7 |
| 6 | 1 | 0 | 9, 1, 0 | |
| 7 | 9, 2 | 0 | ||
| 8 | 2, 0, 8 | 4, 0, 8 | 9, 6 | |
| 9 | 8, 3 | 3 | 2, 5 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 21-3-2026
| Tỉnh |
(Đắk Nông)
|
(Quảng Ngãi)
|
(Đà Nẵng)
|
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 61 | 46 | 99 | |||
| G.7 GIẢI 7 | 583 | 652 | 001 | 724 | |||
| G.6 GIẢI 6 |
|
|
|
6712 9303 1572 |
2559 5095 0674 |
1868 9214 3304 |
9261 8137 8446 |
| G.5 GIẢI 5 | 2836 | 3397 | 4397 | 4902 | |||
| G.4 GIẢI 4 |
|
|
|
12811 22202 83624 99769 41924 91769 98961 |
89748 87500 46407 63569 21998 29112 70089 |
37906 12394 73443 08285 55772 12676 90039 |
34882 95257 37539 99172 11476 18305 98566 |
| G.3 GIẢI 3 |
|
|
|
82499 75361 |
90809 12218 |
13064 15046 |
29395 17447 |
| G.2 GIẢI 2 | 26741 | 61753 | 80942 | 48445 | |||
| G.1 GIẢI 1 | 74124 | 85853 | 15387 | 56353 | |||
| G.ĐB GIẢI ĐB | 442630 | 080461 | 706384 | 992932 |
| Thống kê đầu đuôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đắk Nông | Quảng Ngãi | Đà Nẵng | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 2, 3 | 9, 0, 7 | 6, 4, 1 | 5, 2 | |||
| 1 | 1, 2 | 8, 2 | 4 | ||||
| 2 | 4 | 4 | |||||
| 3 | 0, 6 | 9 | 2, 9, 7 | ||||
| 4 | 1 | 8 | 2, 6, 3 | 5, 7, 6 | |||
| 5 | 3, 9, 2 | 3, 7 | |||||
| 6 | 1, 9 | 1, 9 | 4, 8 | 6, 1 | |||
| 7 | 2 | 4 | 2, 6 | 2, 6 | |||
| 8 | 3 | 9 | 4, 7, 5 | 2 | |||
| 9 | 9 | 8, 7, 5 | 4, 7 | 5, 9 | |||
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 14-3-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 91 | 19 | 06 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 063 | 924 | 926 | 380 |
| G.6 GIẢI 6 |
2248 2827 3934 |
6798 1346 9983 |
3523 8700 5840 |
3751 7979 5974 |
| G.5 GIẢI 5 | 6867 | 7639 | 6870 | 5014 |
| G.4 GIẢI 4 |
54097 33200 88537 21265 71912 54625 87852 |
63319 15836 50273 24697 71591 55757 97624 |
53476 27334 71667 68938 13030 25644 05762 |
89724 95453 80483 83748 64075 49228 83723 |
| G.3 GIẢI 3 |
14580 16092 |
18607 17899 |
78157 37232 |
47659 46289 |
| G.2 GIẢI 2 | 59586 | 78274 | 83033 | 73245 |
| G.1 GIẢI 1 | 51024 | 73842 | 18027 | 39346 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 224652 | 878247 | 137568 | 647735 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 0 | 7 | 0, 6 | |
| 1 | 2 | 9 | 4, 7 | |
| 2 | 4, 5, 7 | 4 | 7, 3, 6 | 4, 8, 3 |
| 3 | 7, 4 | 6, 9 | 3, 2, 4, 8, 0 | 5 |
| 4 | 8 | 7, 2, 6 | 4, 0 | 6, 5, 8 |
| 5 | 2 | 7 | 7 | 9, 3, 1 |
| 6 | 5, 7, 3 | 8, 7, 2 | ||
| 7 | 4, 3 | 6, 0 | 5, 9, 4 | |
| 8 | 6, 0 | 3 | 9, 3, 0 | |
| 9 | 2, 7, 1 | 9, 7, 1, 8 | ||
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 7-3-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 27 | 49 | 83 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 778 | 740 | 809 | 028 |
| G.6 GIẢI 6 |
5989 9992 1182 |
0556 4581 3412 |
3555 9662 4704 |
7224 2231 5396 |
| G.5 GIẢI 5 | 1502 | 3055 | 1074 | 0043 |
| G.4 GIẢI 4 |
41791 54328 47952 26670 05005 49741 44489 |
12436 79014 43019 75395 66111 46495 18046 |
19355 22340 58164 79586 15651 65586 87923 |
44079 03566 42480 74918 40630 28249 98242 |
| G.3 GIẢI 3 |
77399 96726 |
34091 76419 |
63548 60833 |
91308 23368 |
| G.2 GIẢI 2 | 18235 | 29202 | 48644 | 35472 |
| G.1 GIẢI 1 | 67663 | 46583 | 15412 | 66115 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 885734 | 843300 | 385752 | 639526 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 5, 2 | 0, 2 | 4, 9 | 8 |
| 1 | 9, 4, 1, 2 | 2 | 5, 8 | |
| 2 | 6, 8, 7 | 3 | 6, 4, 8 | |
| 3 | 4, 5 | 6 | 3 | 0, 1 |
| 4 | 1 | 6, 0, 9 | 4, 8, 0 | 9, 2, 3, 5 |
| 5 | 2 | 5, 6 | 2, 5, 1 | |
| 6 | 3 | 4, 2 | 8, 6 | |
| 7 | 0, 8 | 4 | 2, 9 | |
| 8 | 9, 2 | 3, 1 | 6, 3 | 0 |
| 9 | 9, 1, 2 | 1, 5 | 6 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 28-2-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 56 | 39 | 91 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 507 | 905 | 208 | 217 |
| G.6 GIẢI 6 |
7387 2639 0877 |
6704 9026 7216 |
5607 4750 0723 |
2651 2743 5179 |
| G.5 GIẢI 5 | 8571 | 8943 | 6348 | 7389 |
| G.4 GIẢI 4 |
79781 46624 36158 70135 24737 99205 32465 |
34199 09359 49190 79656 44686 30043 76337 |
96533 45074 41081 65803 13848 38168 53068 |
99964 18921 44927 08058 42299 35546 24633 |
| G.3 GIẢI 3 |
23705 32087 |
14035 38071 |
01049 30680 |
87748 89320 |
| G.2 GIẢI 2 | 65724 | 20432 | 87415 | 37763 |
| G.1 GIẢI 1 | 90054 | 90537 | 47323 | 24593 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 735820 | 782506 | 850371 | 681039 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 5, 7 | 6, 4, 5 | 3, 7, 8 | |
| 1 | 6 | 5 | 7 | |
| 2 | 0, 4 | 6 | 3 | 0, 1, 7 |
| 3 | 5, 7, 9 | 7, 2, 5, 9 | 3 | 9, 3 |
| 4 | 3 | 9, 8 | 8, 6, 3 | |
| 5 | 4, 8, 6 | 9, 6 | 0 | 8, 1 |
| 6 | 5 | 8 | 3, 4 | |
| 7 | 1, 7 | 1 | 1, 4 | 9 |
| 8 | 7, 1 | 6 | 0, 1 | 9 |
| 9 | 9, 0 | 1 | 3, 9 | |
XSMN Thu 7 – Xổ số miền Nam Thứ 7 được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam cho kết quả nhanh và chính xác 100%.
XSMN T7 mở thưởng lúc 16h15’ gồm các đài:
+ XSHCM – Xổ số Hồ Chí Minh
+ XSLA – Xổ số Long An
+ XSBP – Xổ số Bình Phước
+ XSHG – Xổ số Hậu Giang
Ngoài ra, người tham gia XSMN – Xổ số miền Nam có thể tham khảo qua chuyên mục Dự đoán XSMN do chuyên gia tại dudoanxs phân tích để lựa chọn được cặp số may mắn.
Tham khảo lịch quay số mở thưởng Xổ Số Miền Nam:
Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nếu may mắn trúng thưởng các đài XSMN Thứ 7, các bạn có thể liên hệ đổi thưởng tại các địa chỉ:
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 77 Trần Nhân Tôn, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 38394254 – 08 38322832 – 08 38323466
Fax: 02838394255
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT LONG AN
Địa chỉ: Số 25, Quốc lộ 62, Phường 2, TP. Tân An, Long An
Điện thoại: (0272) 3827 301 - 3826 441
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT BÌNH PHƯỚC
Địa chỉ: 725 QL 14, phường Tân Bình, TP Đồng Xoài, Bình Phước
Điện thoại: 0271.3870296
Fax: 0271.387029
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT HẬU GIANG
Địa chỉ: Số 151, đường 3 tháng 2, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Điện thoại: 02923.740.344
Fax: 02923.820.049
Hoặc các bạn có thể liên hệ đến các đại lý bán vé số gần nhất để có thể đổi thưởng.
Đến dudoanxs.net để được cập nhật trực tiếp XSMN vào tất cả các ngày trong tuần từ Thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần, hàng tháng siêu nhanh và siêu chính xác.