XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại dudoanxs.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 19-2-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 85 | 22 | 08 |
| G.7 GIẢI 7 | 546 | 163 | 767 |
| G.6 GIẢI 6 |
6264 8140 1249 |
8586 2791 8978 |
8076 6869 7632 |
| G.5 GIẢI 5 | 5061 | 4986 | 8147 |
| G.4 GIẢI 4 |
81024 18432 00443 24801 44755 22103 28847 |
26123 12489 65274 38055 36326 31061 84793 |
78976 20267 08623 01915 20760 61125 40440 |
| G.3 GIẢI 3 |
10656 50842 |
62650 75741 |
89726 77463 |
| G.2 GIẢI 2 | 65549 | 85087 | 57957 |
| G.1 GIẢI 1 | 67780 | 19564 | 71030 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 391019 | 691201 | 182393 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1, 3 | 1 | 8 |
| 1 | 9 | 5 | |
| 2 | 4 | 3, 6, 2 | 6, 3, 5 |
| 3 | 2 | 0, 2 | |
| 4 | 9, 2, 3, 7, 0, 6 | 1 | 0, 7 |
| 5 | 6, 5 | 0, 5 | 7 |
| 6 | 1, 4 | 4, 1, 3 | 3, 7, 0, 9 |
| 7 | 4, 8 | 6 | |
| 8 | 0, 5 | 7, 9, 6 | |
| 9 | 3, 1 | 3 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 18-2-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 42 | 48 | 85 |
| G.7 GIẢI 7 | 480 | 518 | 961 |
| G.6 GIẢI 6 |
8716 8878 8743 |
9827 8104 1025 |
1667 4555 8366 |
| G.5 GIẢI 5 | 6099 | 4806 | 4390 |
| G.4 GIẢI 4 |
70232 32740 79097 20592 77133 22411 61134 |
34569 12518 16145 56900 35655 45329 92080 |
78430 17060 69689 82153 43412 11824 12702 |
| G.3 GIẢI 3 |
12682 52248 |
91471 82346 |
49802 95950 |
| G.2 GIẢI 2 | 47050 | 25777 | 85900 |
| G.1 GIẢI 1 | 07637 | 96614 | 49185 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 203468 | 149483 | 618120 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 0, 6, 4 | 0, 2 | |
| 1 | 1, 6 | 4, 8 | 2 |
| 2 | 9, 7, 5 | 0, 4 | |
| 3 | 7, 2, 3, 4 | 0 | |
| 4 | 8, 0, 3, 2 | 6, 5, 8 | |
| 5 | 0 | 5 | 0, 3, 5 |
| 6 | 8 | 9 | 0, 7, 6, 1 |
| 7 | 8 | 7, 1 | |
| 8 | 2, 0 | 3, 0 | 5, 9 |
| 9 | 7, 2, 9 | 0 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 17-2-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 56 | 82 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 696 | 403 | 404 |
| G.6 GIẢI 6 |
8638 3148 5310 |
8775 8399 3564 |
7982 0750 9121 |
| G.5 GIẢI 5 | 9079 | 5652 | 4439 |
| G.4 GIẢI 4 |
14754 39983 04248 38121 64787 21571 80137 |
87895 15873 86550 22094 78026 49734 64010 |
78995 05214 89600 85429 24598 96018 63345 |
| G.3 GIẢI 3 |
04729 09179 |
99692 89005 |
52720 84003 |
| G.2 GIẢI 2 | 78172 | 09667 | 27241 |
| G.1 GIẢI 1 | 27701 | 06550 | 07667 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 144726 | 078896 | 749597 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 1 | 5, 3 | 3, 0, 4 |
| 1 | 0 | 0 | 4, 8 |
| 2 | 6, 9, 1 | 6 | 0, 9, 1 |
| 3 | 7, 8 | 4 | 9 |
| 4 | 8 | 1, 5 | |
| 5 | 4, 6 | 0, 2 | 0 |
| 6 | 7, 4 | 7, 1 | |
| 7 | 2, 9, 1 | 3, 5 | |
| 8 | 3, 7 | 2 | 2 |
| 9 | 6 | 6, 2, 5, 4, 9 | 7, 5, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 16-2-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 72 | 67 | 83 |
| G.7 GIẢI 7 | 542 | 288 | 410 |
| G.6 GIẢI 6 |
2093 3481 7926 |
5234 7309 7371 |
7032 1137 2178 |
| G.5 GIẢI 5 | 8557 | 5372 | 3588 |
| G.4 GIẢI 4 |
80087 49303 23821 74685 99390 56202 41859 |
49837 61321 99940 71159 87316 64952 27120 |
51943 33782 11176 82791 85755 18744 01129 |
| G.3 GIẢI 3 |
87772 25357 |
23562 53991 |
93875 74500 |
| G.2 GIẢI 2 | 60136 | 95965 | 73805 |
| G.1 GIẢI 1 | 43599 | 37305 | 88682 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 549645 | 289978 | 828323 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 3, 2 | 5, 9 | 5, 0 |
| 1 | 6 | 0 | |
| 2 | 1, 6 | 1, 0 | 3, 9 |
| 3 | 6 | 7, 4 | 2, 7 |
| 4 | 5, 2 | 0 | 3, 4 |
| 5 | 7, 9 | 9, 2 | 5 |
| 6 | 5, 2, 7 | ||
| 7 | 2 | 8, 2, 1 | 5, 6, 8 |
| 8 | 7, 5, 1 | 8 | 2, 8, 3 |
| 9 | 9, 0, 3 | 1 | 1 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 15-2-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 10 | 54 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 683 | 398 | 301 |
| G.6 GIẢI 6 |
0064 4405 8644 |
9606 5989 4371 |
9199 9945 8242 |
| G.5 GIẢI 5 | 4206 | 7653 | 8528 |
| G.4 GIẢI 4 |
28689 11260 94245 16591 87637 23569 20686 |
77447 10265 29382 11796 61153 82869 86812 |
58428 94319 73332 54194 78124 92406 03924 |
| G.3 GIẢI 3 |
68548 56853 |
99511 03655 |
15186 67228 |
| G.2 GIẢI 2 | 61790 | 31236 | 65401 |
| G.1 GIẢI 1 | 68627 | 93530 | 64016 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 018529 | 914792 | 388356 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 6, 5 | 6 | 1, 6 |
| 1 | 0 | 1, 2 | 6, 9 |
| 2 | 9, 7 | 8, 4 | |
| 3 | 7 | 0, 6 | 2 |
| 4 | 8, 5, 4 | 7 | 5, 2 |
| 5 | 3 | 5, 3, 4 | 6, 4 |
| 6 | 0, 9, 4 | 5, 9 | |
| 7 | 1 | ||
| 8 | 9, 6, 3 | 2, 9 | 6 |
| 9 | 0, 1 | 2, 6, 8 | 4, 9 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại dudoanxs còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.