XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại dudoanxs.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 3-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 08 | 61 | 44 |
| G.7 GIẢI 7 | 545 | 511 | 679 |
| G.6 GIẢI 6 |
6957 3371 4547 |
3031 3246 5685 |
2751 7781 8581 |
| G.5 GIẢI 5 | 1608 | 2458 | 5772 |
| G.4 GIẢI 4 |
82375 76222 10009 13950 31331 72521 21526 |
98361 33249 35157 94637 23162 21222 01822 |
82848 78795 88739 47510 49881 82061 87749 |
| G.3 GIẢI 3 |
40469 00395 |
52305 66557 |
10846 92607 |
| G.2 GIẢI 2 | 87891 | 77306 | 70292 |
| G.1 GIẢI 1 | 72911 | 28607 | 41903 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 574027 | 409865 | 427004 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 9, 8 | 7, 6, 5 | 4, 3, 7 |
| 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2 | 7, 2, 1, 6 | 2 | |
| 3 | 1 | 7, 1 | 9 |
| 4 | 7, 5 | 9, 6 | 6, 8, 9, 4 |
| 5 | 0, 7 | 7, 8 | 1 |
| 6 | 9 | 5, 1, 2 | 1 |
| 7 | 5, 1 | 2, 9 | |
| 8 | 5 | 1 | |
| 9 | 1, 5 | 2, 5 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 2-8-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 87 | 12 | 98 |
| G.7 GIẢI 7 | 110 | 713 | 658 |
| G.6 GIẢI 6 |
8462 8164 7054 |
2155 2745 1882 |
4836 0854 5156 |
| G.5 GIẢI 5 | 2136 | 3714 | 3422 |
| G.4 GIẢI 4 |
35401 69174 93563 77823 13434 04678 01079 |
63420 53780 47116 99389 59737 93426 09131 |
41428 82088 30424 74337 51294 62436 81852 |
| G.3 GIẢI 3 |
92454 69730 |
26207 56932 |
98543 46168 |
| G.2 GIẢI 2 | 12949 | 12858 | 02044 |
| G.1 GIẢI 1 | 38909 | 78298 | 34341 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 361087 | 853883 | 681870 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 9, 1 | 7 | |
| 1 | 0 | 6, 4, 3, 2 | |
| 2 | 3 | 0, 6 | 8, 4, 2 |
| 3 | 0, 4, 6 | 2, 7, 1 | 7, 6 |
| 4 | 9 | 5 | 1, 4, 3 |
| 5 | 4 | 8, 5 | 2, 4, 6, 8 |
| 6 | 3, 2, 4 | 8 | |
| 7 | 4, 8, 9 | 0 | |
| 8 | 7 | 3, 0, 9, 2 | 8 |
| 9 | 8 | 4, 8 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 1-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 67 | 41 | 57 | 41 |
| G.7 GIẢI 7 | 586 | 610 | 173 | 812 |
| G.6 GIẢI 6 |
3042 5431 5269 |
1525 7773 6284 |
8823 6241 7079 |
2725 8220 7537 |
| G.5 GIẢI 5 | 3328 | 0294 | 0343 | 8959 |
| G.4 GIẢI 4 |
59703 31947 32108 27369 74498 04766 03729 |
53401 30522 75875 24916 87379 11118 77150 |
82849 74386 42534 14523 29822 00741 98966 |
44882 57218 23791 45244 49771 25452 94091 |
| G.3 GIẢI 3 |
98472 70683 |
41984 82746 |
07717 44222 |
42312 03255 |
| G.2 GIẢI 2 | 66056 | 48058 | 95005 | 74120 |
| G.1 GIẢI 1 | 91532 | 87073 | 31052 | 37429 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 752169 | 177081 | 678539 | 876950 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3, 8 | 1 | 5 | |
| 1 | 6, 8, 0 | 7 | 2, 8 | |
| 2 | 9, 8 | 2, 5 | 2, 3 | 9, 0, 5 |
| 3 | 2, 1 | 9, 4 | 7 | |
| 4 | 7, 2 | 6, 1 | 9, 1, 3 | 4, 1 |
| 5 | 6 | 8, 0 | 2, 7 | 0, 5, 2, 9 |
| 6 | 9, 6, 7 | 6 | ||
| 7 | 2 | 3, 5, 9 | 9, 3 | 1 |
| 8 | 3, 6 | 1, 4 | 6 | 2 |
| 9 | 8 | 4 | 1 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 31-7-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 98 | 44 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 049 | 452 | 084 |
| G.6 GIẢI 6 |
9127 5804 6614 |
0240 9254 2764 |
4733 8230 3128 |
| G.5 GIẢI 5 | 8347 | 2372 | 3638 |
| G.4 GIẢI 4 |
83777 04435 80243 17839 74234 54953 76818 |
70574 13833 88447 35231 37451 15146 02759 |
48282 87622 86209 59279 31279 57780 67804 |
| G.3 GIẢI 3 |
52174 29309 |
07328 54352 |
67360 35293 |
| G.2 GIẢI 2 | 51167 | 22486 | 97016 |
| G.1 GIẢI 1 | 14751 | 76567 | 99614 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 382125 | 384994 | 218535 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 9, 4 | 9, 4 | |
| 1 | 8, 4 | 4, 6 | |
| 2 | 5, 7 | 8 | 2, 8 |
| 3 | 5, 9, 4 | 3, 1 | 5, 8, 3, 0, 1 |
| 4 | 3, 7, 9 | 7, 6, 0, 4 | |
| 5 | 1, 3 | 2, 1, 9, 4 | |
| 6 | 7 | 7, 4 | 0 |
| 7 | 4, 7 | 4, 2 | 9 |
| 8 | 6 | 2, 0, 4 | |
| 9 | 8 | 4 | 3 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 30-7-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 70 | 09 | 12 |
| G.7 GIẢI 7 | 890 | 952 | 912 |
| G.6 GIẢI 6 |
5912 4490 8220 |
4064 5838 7525 |
7475 0084 4484 |
| G.5 GIẢI 5 | 0668 | 0344 | 3730 |
| G.4 GIẢI 4 |
45354 34616 89405 52143 18406 08383 19690 |
05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798 |
38183 72799 11266 79609 77258 75911 73585 |
| G.3 GIẢI 3 |
36065 85133 |
59216 39365 |
56908 41827 |
| G.2 GIẢI 2 | 46639 | 90541 | 60699 |
| G.1 GIẢI 1 | 52985 | 63426 | 60858 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 050416 | 206168 | 965247 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5, 6 | 9 | 8, 9 |
| 1 | 6, 2 | 6 | 1, 2 |
| 2 | 0 | 6, 5 | 7 |
| 3 | 9, 3 | 5, 8 | 0 |
| 4 | 3 | 1, 2, 4 | 7 |
| 5 | 4 | 2 | 8 |
| 6 | 5, 8 | 8, 5, 4 | 6 |
| 7 | 0 | 5, 4 | 5 |
| 8 | 5, 3 | 3, 5, 4 | |
| 9 | 0 | 0, 8 | 9 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại dudoanxs còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.