XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại dudoanxs.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 5-3-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 38 | 70 | 11 |
| G.7 GIẢI 7 | 788 | 980 | 085 |
| G.6 GIẢI 6 |
6131 5674 9954 |
5638 4642 4489 |
3815 2835 0604 |
| G.5 GIẢI 5 | 6782 | 8751 | 4580 |
| G.4 GIẢI 4 |
78330 69138 95698 42960 06602 75093 13887 |
20087 36650 04752 55207 77473 30848 97011 |
41560 45877 91064 23269 61484 37925 62433 |
| G.3 GIẢI 3 |
57725 75304 |
50437 73555 |
28080 44632 |
| G.2 GIẢI 2 | 83767 | 25390 | 10279 |
| G.1 GIẢI 1 | 90403 | 42041 | 70602 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 209734 | 728003 | 576705 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 3, 4, 2 | 3, 7 | 5, 2, 4 |
| 1 | 1 | 5, 1 | |
| 2 | 5 | 5 | |
| 3 | 4, 0, 8, 1 | 7, 8 | 2, 3, 5 |
| 4 | 1, 8, 2 | ||
| 5 | 4 | 5, 0, 2, 1 | |
| 6 | 7, 0 | 0, 4, 9 | |
| 7 | 4 | 3, 0 | 9, 7 |
| 8 | 7, 2, 8 | 7, 9, 0 | 0, 4, 5 |
| 9 | 8, 3 | 0 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 4-3-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 11 | 35 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 277 | 324 | 483 |
| G.6 GIẢI 6 |
2474 1191 9656 |
3216 0161 7007 |
9793 4199 3440 |
| G.5 GIẢI 5 | 4939 | 0697 | 8912 |
| G.4 GIẢI 4 |
47166 35621 87794 64284 36771 07470 90557 |
88133 06249 18398 55612 59483 65773 30558 |
20374 22004 06871 56055 99828 40512 84682 |
| G.3 GIẢI 3 |
54122 05947 |
38007 22633 |
84523 67338 |
| G.2 GIẢI 2 | 88226 | 70222 | 93193 |
| G.1 GIẢI 1 | 20113 | 32065 | 38170 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 797098 | 972486 | 064235 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 7 | 4 | |
| 1 | 3, 1 | 2, 6 | 2 |
| 2 | 6, 2, 1 | 2, 4 | 3, 8 |
| 3 | 9 | 3, 5 | 5, 8 |
| 4 | 7 | 9 | 0 |
| 5 | 7, 6 | 8 | 5 |
| 6 | 6 | 5, 1 | 1 |
| 7 | 1, 0, 4, 7 | 3 | 0, 4, 1 |
| 8 | 4 | 6, 3 | 2, 3 |
| 9 | 8, 4, 1 | 8, 7 | 3, 9 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 3-3-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 50 | 67 | 28 |
| G.7 GIẢI 7 | 076 | 304 | 378 |
| G.6 GIẢI 6 |
8674 6335 4428 |
6563 1807 9909 |
9050 7932 3606 |
| G.5 GIẢI 5 | 2474 | 6290 | 7361 |
| G.4 GIẢI 4 |
49623 58423 44473 55467 32469 12623 12255 |
93707 31731 06874 76182 63950 60010 55336 |
36475 88122 93749 55205 94773 73004 67369 |
| G.3 GIẢI 3 |
35506 84400 |
73632 69832 |
29102 04474 |
| G.2 GIẢI 2 | 14425 | 91011 | 68147 |
| G.1 GIẢI 1 | 33041 | 63059 | 95475 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 339932 | 327452 | 263815 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 6, 0 | 7, 9, 4 | 2, 5, 4, 6 |
| 1 | 1, 0 | 5 | |
| 2 | 5, 3, 8 | 2, 8 | |
| 3 | 2, 5 | 2, 1, 6 | 2 |
| 4 | 1 | 7, 9 | |
| 5 | 5, 0 | 2, 9, 0 | 0 |
| 6 | 7, 9 | 3, 7 | 9, 1 |
| 7 | 3, 4, 6 | 4 | 5, 4, 3, 8 |
| 8 | 2 | ||
| 9 | 0 | ||
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 2-3-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 38 | 49 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 945 | 093 | 083 |
| G.6 GIẢI 6 |
3104 4514 2937 |
5452 6469 7717 |
8037 5869 3628 |
| G.5 GIẢI 5 | 6087 | 9287 | 7334 |
| G.4 GIẢI 4 |
40070 41446 11299 50445 70658 14507 46630 |
48178 43199 29807 20667 41522 06025 60175 |
69809 06322 39974 54820 04875 46471 61439 |
| G.3 GIẢI 3 |
80957 29388 |
68290 44725 |
61189 33633 |
| G.2 GIẢI 2 | 81681 | 87662 | 77597 |
| G.1 GIẢI 1 | 74571 | 14852 | 28927 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 733819 | 712198 | 253447 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 7, 4 | 7 | 9 |
| 1 | 9, 4 | 7 | |
| 2 | 5, 2 | 7, 2, 0, 8 | |
| 3 | 0, 7, 8 | 3, 9, 4, 7 | |
| 4 | 6, 5 | 9 | 7 |
| 5 | 7, 8 | 2 | |
| 6 | 2, 7, 9 | 9 | |
| 7 | 1, 0 | 8, 5 | 4, 5, 1 |
| 8 | 1, 8, 7 | 7 | 9, 3 |
| 9 | 9 | 8, 0, 9, 3 | 7 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 1-3-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 15 | 11 | 02 |
| G.7 GIẢI 7 | 747 | 728 | 315 |
| G.6 GIẢI 6 |
1516 7742 8030 |
0820 7215 6476 |
0875 6477 2824 |
| G.5 GIẢI 5 | 1836 | 1371 | 3273 |
| G.4 GIẢI 4 |
65781 15546 25839 23093 70196 86700 58309 |
04852 96998 96625 59600 76271 79389 95622 |
57758 16015 92514 98779 64474 25414 18310 |
| G.3 GIẢI 3 |
09619 15745 |
09543 45962 |
24096 14693 |
| G.2 GIẢI 2 | 02700 | 82312 | 20838 |
| G.1 GIẢI 1 | 27127 | 61589 | 62714 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 549308 | 124254 | 578627 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8, 0, 9 | 0 | 2 |
| 1 | 9, 6, 5 | 2, 5, 1 | 4, 5, 0 |
| 2 | 7 | 5, 2, 0, 8 | 7, 4 |
| 3 | 9, 6, 0 | 8 | |
| 4 | 5, 6, 2, 7 | 3 | |
| 5 | 4, 2 | 8 | |
| 6 | 2 | ||
| 7 | 1, 6 | 9, 4, 3, 5, 7 | |
| 8 | 1 | 9 | |
| 9 | 3, 6 | 8 | 6, 3 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại dudoanxs còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.