XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại dudoanxs.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 14-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 85 | 04 |
| G.7 GIẢI 7 | 816 | 980 | 592 |
| G.6 GIẢI 6 |
0496 4315 5000 |
9323 9446 7540 |
4993 5037 4355 |
| G.5 GIẢI 5 | 3699 | 5480 | 5665 |
| G.4 GIẢI 4 |
94133 60558 37075 97558 67967 21670 81000 |
31414 62053 28120 05729 53640 58294 71121 |
70581 85961 68722 63503 54530 68758 04217 |
| G.3 GIẢI 3 |
82169 79836 |
22039 04681 |
88280 20825 |
| G.2 GIẢI 2 | 95090 | 04058 | 23835 |
| G.1 GIẢI 1 | 55187 | 76547 | 96334 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 293747 | 803330 | 544700 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 0 | 0, 3, 4 | |
| 1 | 5, 6 | 4 | 7 |
| 2 | 0, 9, 1, 3 | 5, 2 | |
| 3 | 6, 3 | 0, 9 | 4, 5, 0, 7 |
| 4 | 7 | 7, 0, 6 | |
| 5 | 8 | 8, 3 | 8, 5 |
| 6 | 9, 7 | 1, 5 | |
| 7 | 5, 0 | ||
| 8 | 7 | 1, 0, 5 | 0, 1 |
| 9 | 0, 9, 6 | 4 | 3, 2 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 13-9-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 43 | 42 | 26 |
| G.7 GIẢI 7 | 758 | 179 | 652 |
| G.6 GIẢI 6 |
3199 2411 6886 |
0707 6961 5108 |
9184 3999 3259 |
| G.5 GIẢI 5 | 5687 | 1702 | 2025 |
| G.4 GIẢI 4 |
82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 |
63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 |
85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
| G.3 GIẢI 3 |
44679 12634 |
39629 62927 |
29645 94465 |
| G.2 GIẢI 2 | 38889 | 31016 | 36339 |
| G.1 GIẢI 1 | 36400 | 92605 | 55959 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 515408 | 452026 | 724379 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8, 0 | 5, 8, 2, 7 | 5 |
| 1 | 7, 1 | 6, 2 | 7 |
| 2 | 7 | 6, 9, 7 | 5, 6 |
| 3 | 4 | 4 | 9, 5, 1 |
| 4 | 3 | 9, 2 | 5, 3 |
| 5 | 9, 8 | 8 | 9, 8, 2 |
| 6 | 5 | 8, 1 | 5 |
| 7 | 9 | 9 | 9 |
| 8 | 9, 5, 7, 6 | 6 | 4 |
| 9 | 9 | 5, 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 12-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 17 | 14 | 42 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 722 | 464 | 208 | 378 |
| G.6 GIẢI 6 |
6584 3651 1496 |
0811 9151 2765 |
8816 8912 7590 |
4637 5974 7072 |
| G.5 GIẢI 5 | 9425 | 5461 | 5200 | 7901 |
| G.4 GIẢI 4 |
63432 32190 91686 75436 59386 89236 73393 |
36913 08800 43356 33646 95188 89870 01626 |
32294 87255 41313 25193 09579 44819 86336 |
51399 54433 78400 02724 58164 68756 01140 |
| G.3 GIẢI 3 |
95790 38976 |
12160 28151 |
98644 05441 |
78635 59028 |
| G.2 GIẢI 2 | 50557 | 80295 | 96901 | 77749 |
| G.1 GIẢI 1 | 79995 | 86640 | 35210 | 94263 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 269569 | 155337 | 447951 | 871126 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 0 | 1, 0, 8 | 0, 1 | |
| 1 | 7 | 3, 1, 4 | 0, 3, 9, 6, 2 | 7 |
| 2 | 5, 2 | 6 | 6, 8, 4 | |
| 3 | 2, 6 | 7 | 6 | 5, 3, 7 |
| 4 | 0, 6 | 4, 1, 2 | 9, 0 | |
| 5 | 7, 1 | 1, 6 | 1, 5 | 6 |
| 6 | 9 | 0, 1, 5, 4 | 3, 4 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | 4, 2, 8 |
| 8 | 6, 4 | 8 | ||
| 9 | 5, 0, 3, 6 | 5 | 4, 3, 0 | 9 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 11-9-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 04 | 87 | 28 |
| G.7 GIẢI 7 | 858 | 508 | 972 |
| G.6 GIẢI 6 |
2812 2107 0659 |
3129 5913 1713 |
5348 9647 1570 |
| G.5 GIẢI 5 | 3293 | 1041 | 0446 |
| G.4 GIẢI 4 |
82224 79347 89304 19247 09681 48666 33785 |
74920 91989 37628 09871 77110 96334 92931 |
60786 47492 22581 60806 15919 04646 50560 |
| G.3 GIẢI 3 |
26420 61206 |
44438 13339 |
97814 69304 |
| G.2 GIẢI 2 | 21625 | 06447 | 28108 |
| G.1 GIẢI 1 | 34088 | 86984 | 57748 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 821221 | 467062 | 937036 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 6, 4, 7 | 8 | 8, 4, 6 |
| 1 | 2 | 0, 3 | 4, 9 |
| 2 | 1, 5, 0, 4 | 0, 8, 9 | 8 |
| 3 | 8, 9, 4, 1 | 6 | |
| 4 | 7 | 7, 1 | 8, 6, 7 |
| 5 | 9, 8 | ||
| 6 | 6 | 2 | 0 |
| 7 | 1 | 0, 2 | |
| 8 | 8, 1, 5 | 4, 9, 7 | 6, 1 |
| 9 | 3 | 2 | |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 10-9-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 57 | 22 | 66 |
| G.7 GIẢI 7 | 282 | 703 | 979 |
| G.6 GIẢI 6 |
3154 9559 1776 |
7391 1274 8380 |
5629 3700 3824 |
| G.5 GIẢI 5 | 1281 | 7166 | 9155 |
| G.4 GIẢI 4 |
65684 50000 58458 15677 00776 61931 79519 |
06998 95180 66929 15800 30023 99571 50260 |
06694 33903 96455 29210 29596 84613 23289 |
| G.3 GIẢI 3 |
54162 40090 |
44862 25304 |
94540 99013 |
| G.2 GIẢI 2 | 31387 | 44600 | 76646 |
| G.1 GIẢI 1 | 47152 | 35952 | 52742 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 910457 | 253778 | 370490 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 0 | 0, 4, 3 | 3, 0 |
| 1 | 9 | 3, 0 | |
| 2 | 9, 3, 2 | 9, 4 | |
| 3 | 1 | ||
| 4 | 2, 6, 0 | ||
| 5 | 7, 2, 8, 4, 9 | 2 | 5 |
| 6 | 2 | 2, 0, 6 | 6 |
| 7 | 7, 6 | 8, 1, 4 | 9 |
| 8 | 7, 4, 1, 2 | 0 | 9 |
| 9 | 0 | 8, 1 | 0, 4, 6 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại dudoanxs còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.